động vật chí

động vật chí

Các nhà khoa học đang nghiên cứu động vật chí của Vườn Quốc gia Cúc Phương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật chí một thuật ngữ khoa học dùng để chỉ toàn bộ các loài động vật sinh sống trong một khu vực địa cụ thể, trong một khoảng thời gian nhất định hoặc trong một môi trường sinh thái đặc thù. một bản kiểm kê, một danh mục hệ thống về thành phần loài động vật của một vùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu động vật chí của Vườn Quốc gia Cúc Phương. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu toàn bộ các loài động vật của Vườn Quốc gia Cúc Phương.)
    • Động vật chí vùng Đồng bằng sông Cửu Long rất phong phú đa dạng. (Tập hợp các loài động vật vùng Đồng bằng sông Cửu Long rất phong phú đa dạng.)
    • Cuốn sách "Động vật chí Việt Nam" ghi chép đầy đủ về các loài thúnước ta. (Cuốn sách "Danh mục động vật Việt Nam" ghi chép đầy đủ về các loài thúnước ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Động vật chí" thường được sử dụng trong các văn bản khoa học, báo cáo nghiên cứu sinh học, địa sinh vật công tác bảo tồn. Từ này nhấn mạnh tính hệ thống tính khu vực của quần thể động vật.
    • Việc khảo sát động vật chí bước đầu tiên quan trọng để đánh giá đa dạng sinh học.
    • Sự thay đổi động vật chí qua các thời kỳ địa chất cho thấy sự biến đổi của khí hậu.
Biến thể từ gần giống
  • Hệ động vật: Có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho động vật chí. Tuy nhiên, "hệ động vật" đôi khi có thể mang sắc thái chỉ nhóm động vật lớn hoặc đặc trưng hơn.
  • Thực vật chí (Danh từ): Thuật ngữ chỉ toàn bộ các loài thực vật của một khu vực, từ tương ứng với động vật chí trong giới thực vật.
  • Khu hệ động vật: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh tính chất khu vực của tập hợp loài.
Từ đồng nghĩa
  • Hệ động vật
  • Khu hệ động vật
  • Quần thể động vật (tuy nhiên, "quần thể" thường nghiêng về số lượng cá thể của một loài trong một khu vực).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ động vật chí. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong ngữ cảnh học thuật.